Chế độ hoạt động Trung kế LTR cơ bản có sẵn trong máy
Những cuộc gọi nhóm, có lựa chọn và điện thoại trong chế độ trung kế LTR có sẵn trong máy. Tín hiệu MDC cũng có sẵn với chế độ trung kế LTR.
Chế độ kỹ thuật số IDAS 6.25kHz có sẵn.
Chế độ kỹ thuật số IDAS 6,25kHz có sẵn với mạch UT-126H*.
(
* Được lắp sẵn)
Tín hiệu tone đa năng tích hợp sẵn
Sử dụng CTCSS, DTCS, 2- tone 5- tone tích hợp hoặc MDC 1200 cho khả năng cài đặt nhóm riêng và chế độ chờ trong yên lặng khi các nhóm khác đang nói chuyện. Lên đến 10 mã 2 tone, 8 mã 5 tone có thể giải mã trên một kênh đơn.
Tiêu chuẩn IP54 chống bụi và chống nước (chỉ phần điều khiển)
Khi sử dụng với đầu điều khiển rời tùy chọn, RMK-3, và cáp rời, mặt trước của máy IC-F5061D có thể tháo ra khỏi phần chính của máy. Đầu điều khiển được bảo vệ chống bụi và chống nước theo tiêu chuẩn IP54.
Quét chọn sóng
Quét chọn sóng phát hiện cường độ tín hiệu mạnh của các trạm lặp và tự động chọn trạm mạnh nhất, rất hữu ích khi chuyển vùng giữa hai hoặc nhiều trạm lặp. Khi bạn lập trình chế độ quét chọn sóng trong một vùng nhớ, bạn có thể dễ dàng bắt đầu chế độ hoạt động quét chọn sóng bằng cách thay đổi cài đặt vùng.
Các tính năng khác
- Chế độ cài đặt độc lập tự động chọn danh sách quét, tùy thuộc kênh hoạt động.
- Loại bỏ tác động xấu.
- Chức năng báo nguy tự động.
- Tích hợp Bộ trộn âm kiểu đảo ngược và mạch tùy chọn UT-109/UT-110 có sẵn.
- Màn hình LCD ma trận điểm lớn và đa chức năng.
- 8 bộ nhớ quay số tự động DTMF.
- Đầu nối phụ kiện D-Sub, dây cảm biến tia lửa điện và nhiều tính năng khác.
(
* Bộ trộn âm kiểu đảo ngược không tương thích vối bộ trộn âm UT-109/UT-110.)
Tổng quát
| |
IC-F5061D (Phiên bản 31) |
| Dải tần số |
136-174 MHz
|
| Số kênh nhớ |
512 kênh/128 vùng |
| Khoảng cách kênh |
12,5/25kHz, 15/30kHz
6,25kHz (kỹ thuật số)
|
| Phương thức phát xạ |
16K0F3E, 11K0F3E, 8K10F1E/D, 4K00F1E/D* (* Kỹ thuật số) |
| Dòng điện tiêu thụ |
Phát cao |
14A/7A (50/25W) |
| Thu |
Chế độ chờ |
300mA |
| Âm lượng tối đa |
1.2A |
| Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) |
160×45×150 mm |
| 6 5 ⁄16× 1 25/32×5 29 ⁄32 in |
| Trọng lượng (xấp xỉ) |
1.3kg; 2.9lb |
Phần phát
| |
IC-F5061D (Phiên bản 31) |
| Công suất phát RF |
50W |
| Phát xạ giả |
75dB (danh định) |
| Độ ổn định tần số |
±1.0ppm |
| Độ méo hài âm tần |
3% (danh định), 40% độ lệch |
| Tạp âm và tiếng ồn FM |
45dB(R)/40dB(H) (danh định) |
Phần thu
| |
IC-F5061D (Phiên bản 31) |
| Độ nhạy tại 12dB SINAD |
0.25μV (danh định, analog), 0.20μV (danh định, kỹ thuật số tại 5% BER) |
| Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) |
85/75dB(danh định) |
| Triệt đáp ứng giả |
90dB(danh định) |
| Triệt xuyên điều chế |
77dB(danh định) |
| Công suất âm thanh (tại 5% độ méo với trở kháng 8Ω) |
4W(danh định) |
BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG
| |
IC-F5061D (Phiên bản 31) |
| Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy |
2* |
| CTCSS/ DTCS |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 2-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 5-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| Tự động quay số DTMF |
Có |
| Giải mã DTMF |
Có ** |
| Bộ xáo trộn tiếng |
Kiểu đảo ngược |
Có |
| Kiểu Non-rolling |
UT-109R |
| Kiểu Rolling |
UT-110R |
| Kỹ thuật số APCO P25 |
- |
| Mã hóa chuẩn AES |
- |
| Mã hóa chuẩn DES |
- |
| Kỹ thuật số IDAS |
UT-126H*** |
| Trung kế MPT 1327 |
- |
| MDC 1200 |
Có |
| Trung kế SmarTrunk II/3G™ |
- |
| Trung kế LTR™ |
Có |
| Trung kế PassPort |
- |
| Chức năng Báo động ngã |
- |
| Phòng nổ loại Intrinsically safe |
- |
* Một dùng cho mạch số UT-126H và một cho mạch tùy chọn khác.
** Có thể là một loại định dạng 5-Tone
*** Được lắp sẵn.
Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:
| Tiêu chuẩn |
MIL-810 F |
| Phương pháp, Quy trình. |
| Bảo quản ở áp suất thấp |
500.4 I |
| Hoạt động ở áp suất thấp |
500.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ cao |
501.4 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ cao |
501.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ thấp |
502.4-3 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ thấp |
502.4 -3II |
| Sốc nhiệt |
503.4 I |
| Bức xạ mặt trời |
505.4 I |
| Mưa thổi |
506.4 I* |
| Mưa nhỏ giọt |
506.4 III* |
| Độ ẩm |
507.4 |
| Sương muối |
509.4 |
| Bụi |
510.4 I |
| Rung |
514.5 I |
| Va đập |
516.5 I |
| Va đập, rơi |
516.5 IV |
* Thử nghiệm bị mưa thổi và nhỏ giọt được thực hiện kiểm tra chỉ trên đầu điều khiển và RMK-3.
Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
- Microphone cầm tay HM-148.
- Móc treo microphone.
- Cáp điện DC.
- Miếng dán ấn định bàn phím.
- Giá đỡ