00910ae6-2f60-4e81-9d3d-be5712e76662.jpg

ICOM IC-F211S (Phiên bản 51)

HỖ TRỢ THÔNG TIN LIÊN LẠC THIẾT THỰC
Những máy thu phát lưu động này cung cấp hoạt động đơn giản, giữ cho tầm nhìn của bạn khi di chuyển trên xe mà không cần nhìn vào bảng điều khiển. Dù không được trang bị màn hình nhưng nó có đầy đủ tính năng và các chức năng đáp ứng nhu cầu thông thường.
Giá: Liên hệ

Hoạt động đơn giản với 8 kênh
Bốn phím lớn có khả năng lập trình với các chỉ báo LED tối ưu hóa việc sử dụng tất cả các chức năng. Nút điều chỉnh âm lượng độc lập được thiết kế khoa học dựa trên sự đơn giản.


Hệ thống tín hiệu 2-Tone/5-Tone được cải tiến
Bộ mã hóa/giải mã 2-Tone, 5-Tone, CTCSS, DTCS và mã hóa DTMF được trang bị theo tiêu chuẩn. Bộ mã đa dạng 2-Tone/5-Tone có thể lập trình trên một kênh. Khi lắp mạch tùy chọn UT-108, giải mã DTMF và chức năng ANI được thêm vào.


Bộ trộn âm tùy chọn
Mạch trộn âm tùy chọn UT-109 hoặc UT-110 cho phép bảo mật các cuộc gọi. UT-109 có đến 32 mã xáo trộn và UT-110 có đến 1020 (4 nhóm x 255 mã) mã xáo trộn với hệ thống tần số được phân chia.


Núm âm lượng độc lập và loa 4W gắn phía trước
Dòng Máy IC-F111S có loa 4W (danh định) ở mặt trước cho âm thanh rõ và sinh động. Núm điều chỉnh âm lượng độc lập thao tác dễ dàng

Các tính năng khác
  • Công suất phát 50W (VHF), 45W (UHF).
  • Có thể lựa chọn khoảng cách kênh rộng/hẹp.
  • Đèn nền bàn phím giúp hoạt động dễ dàng vào ban đêm.
  • Chức năng quét khi gác máy và phím tắt/mở lập trình được.
  • Bộ nhớ tự động quay số DTMF 24 số.   
  • Đèn LED lập trình được, và nhiều tính năng khác nữa…..
Tổng quát

  IC-F211S (Phiên bản 51)
Dải tần số

440-490 MHz

Số kênh nhớ 8 kênh/2 vùng
Khoảng cách kênh

12.5/25kHz

Phương thức phát xạ 16K0F3E, 11K0F3E
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 13A
Thu Chế độ chờ 300mA
Âm lượng tối đa 1.2A
Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) 150×40×167.5 mm
5 29 32× 1 9/16×6 1932 in
Trọng lượng (xấp xỉ) 1.1kg; 2.4lb

Phần phát

  IC-F211S (Phiên bản 51)
Công suất phát RF 45W
Phát xạ giả 75dB (danh định)
Độ ổn định tần số ±2.5ppm
Độ méo hài âm tần 3% (danh định), 40% độ lệch
Tạp âm và tiếng ồn FM 46dB(R)/40dB(H) (danh định)

Phần thu

  IC-F211S (Phiên bản 51)
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25μV (danh định)
Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) 75/65dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 75dB
Triệt xuyên điều chế 75dB (danh định)
Công suất âm thanh (tại 5% độ méo với trở kháng 8Ω) 4W(danh định)

BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG

  IC-F211S (Phiên bản 51)
Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy 1
CTCSS/ DTCS Mã hóa
Giải mã
2-Tone Mã hóa
Giải mã
5-Tone Mã hóa
Giải mã
Tự động quay số DTMF
Giải mã DTMF UT-108
Bộ xáo trộn tiếng Kiểu đảo ngược -
Kiểu Non-rolling UT-109
(yêu cầu #02 )
Kiểu Rolling UT-110
(yêu cầu #02)
Kỹ thuật số APCO P25 -
Mã hóa chuẩn AES -
Mã hóa chuẩn DES -
Kỹ thuật số IDAS -
Trung kế MPT 1327 -
MDC 1200 -
Trung kế SmarTrunk II/3G™ -
Trung kế LTR™ -
Trung kế PassPort -
Chức năng Báo động ngã -
Phòng nổ loại Intrinsically safe -

Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.

Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:

Tiêu chuẩn MIL-810 F
Phương pháp, Quy trình.
Bảo quản ở áp suất thấp 500.4 I
Hoạt động ở áp suất thấp 500.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ cao 501.4 I
Hoạt động ở nhiệt độ cao 501.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ thấp 502.4-3 I
Hoạt động ở nhiệt độ thấp 502.4 -3II
Sốc nhiệt 503.4 I
Bức xạ mặt trời 505.4 I
Mưa thổi 506.4 I
Mưa nhỏ giọt 506.4 III
Độ ẩm 507.4
Sương muối 509.4
Bụi 510.4 I
Rung 514.5 I
Va đập 516.5 I
Va đập, rơi 516.5 IV

Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

- Microphone cầm tay HM-152.
- Giá đỡ. 
- Các miếng dán ấn định bàn phím. 
- Cáp điện DC. 
- Móc treo.
hide