Thao tác đơn giản với bàn phím
Với số lượng phím nhấn và phím xoay ít nhất mà có thể chọn lựa
được đầy đủ các tính năng. Với bàn phím có 10 phím nhấn cho phép bạn
nhập trực tiếp 1 tần số hoạt động hoặc số của một kênh nhớ. Chế độ VFO
có sẵn cho phép dùng tần số liên tục.
Thu toàn dải
Máy IC-78 phủ toàn dải 0,03-29.999999MHz* trong các chế độ SSB,
CW, RTTY và AM. Mạch trộn tần thứ nhất cung cấp độ nhạy thu tín hiệu
tuyệt vời, loại bỏ những tín hiệu nhiễu lân cận.
* Phạm vi bảo đảm: 0.5-29.999999MHz
Loa đặt phía trước phát to
Loa được đặt đối diện với người sử dụng, nhờ vậy âm thanh được nghe rõ ràng mà không trở ngại nào khi dùng máy.
Các đặc tính khác
• 101 kênh nhớ.
• Chức năng VOX (kích phát bằng giọng nói).
• Đồng hồ hiển thị tín hiệu thu phát kỹ thuật số.
• Chức năng dịch trung tần để khử nhiễu.
• Điều chỉnh độ nhạy thu và squelch.
• Bộ phối hợp ăng ten tự động AT- 140 tùy chọn có sẵn.
Tổng quát
| |
ICOM IC-78 (Phiên bản 02)
|
|
| Dải tần số |
Phát |
1.600–29.999999 MHz
|
|
| Thu |
0.030–29.999999 MHz |
|
| Nguồn điện yêu cầu |
13.8 V DC ±15 % (đất âm) |
|
| Kích thước (Ngang×Cao×Dày) (Không tính phần nhô ra) |
240×95×239 mm
|
|
| Trọng lượng (xấp xỉ.) |
3.8kg; 8.4lb |
|
| Dòng điện tiêu thụ (xấp xỉ.) |
Phát(Cao) |
20A typ. Dòng lớn nhất |
|
| Âm thanh cực đại |
2.0A |
|
| Độ nhạy |
SSB, CW, RTTY (tại 10dB SINAD) |
0.16μV |
|
| AM |
13 μV (0.5–1.599999 MHz) |
|
| 2 μV (1.600–29.999999 MHz) |
|
| Công suất âm thanh (độ méo 10%/ tải 8 Ω) |
Hơn 2.0W |
|
| Công suất phát (PEP) |
SSB, CW, RTTY: |
2–100 W
|
|
| AM |
2–40 W |
|
* Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước
- Micro cầm tay.
- Cầu chì phụ.
- Cáp nguồn DC