ed09d2ff-f5c9-46c7-821f-025beb6a5ecc.jpg

ICOM IC-F9011S (Phiên bản 05)

Tất cả trong một máy : sử dụng theo chuẩn P25 thông thường, P25 trung kế và chuẩn tương tự thông thường!
Giá: Liên hệ

Chuẩn P25 Thông thường và Trung kế
Dòng IC-F9011 có khả năng sử dụng theo chuẩn P25 thông thường và trung kế như là tiêu chuẩn. Bạn có thể ấn định các kênh riêng dùng theo chuẩn tương tự thông thường, chuẩn P25 hoặc trung kế, tất cả trong một máy thu phát

Khả năng tương tác
Dòng IC-F9011 phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật TIA / EIA TSB-102, CAAB, kỹ thuật số C4FM Khuyến nghị Hiệu suất Máy thu phát và cung cấp khả năng tương tác với các thiết bị P25 thương hiệu khác dùng cho các ứng dụng an toàn công cộng.

Hoạt động kiểu hỗn hợp Số/Tương tự
Hoạt động kiểu hỗn hợp cho phép bạn phát hiện và thu được cả trong chế độ tương tư FM  và kỹ thuật số P25 và phát ở mỗi chế độ tùy thuộc vào lập trình.

Nhận dạng cá nhân và nhận dạng nhóm
IC-F9011T/S và IC-F9021T/S có bộ nhớ 100 nhận dạng cá nhân và 250 nhận dạng nhóm gọi. Sử dụng màn hình lựa chọn trực quan người hoặc nhóm bạn đang gọi.

Tùy chọn mã hóa AES/DES
Dòng IC-F9011 cung cấp mã hóa AES và / hoặc DES giúp bảo mật cuộc đàm thoại với mạch tùy chọn mã hóa UT-125 AES / DES hoặc mạch mã hóa UT-128 DES. Phiên bản chứng nhận FIPS 140-2 Mức 1 cho mã hóa AES đã được lên kế hoạch phát hành cho tương lai.

Bộ mã thoại nâng cao
Sử dụng bộ mã thoại DVSI’s AMBE+2™, IC-F9011 có sẵn bộ mã thoại nâng cao.

Khả năng thay đổi khóa mã từ xa OTAR (Over-the-Air-Rekeying)
Dòng IC-F9011 hỗ trợ P25 OTAR cho việc thay đổi bộ khóa mã từ xa.

Phím điều khiển 4 hướng
Phím điều khiển 4 hướng* trêm mặt trước máy cho giao diện trực quan đối với người sử dụng.
(* Chỉ có ở IC-F9011T/S và IC-F9021T/S)

Nút mã hóa và nút chuyển 3 vị trí vùng
Trên đỉnh của máy thu phát, có một nút để mở hoặc tắt mã hóa * và nút chuyển đổi 3 vị trí cho phép bạn lựa chọn nhanh chóng một vùng hoạt động *
(* tùy thuộc cài đặt chương trình.)

Màn hình ma trận điểm rộng*
IC-F9011T/S và F9021T/S có một màn hình ma trận điểm rộng để hiển thị trạng thái hoạt động khác nhau rất dễ nhìn. Tại dòng dưới cùng của màn hình, các chỉ báo hiển thị chức năng được ấn định cho các phím [I], [II] và [III] để hoạt động hiệu quả hơn.

Kích thước mỏng
Chiều dầy chỉ 41.8mm (121/32 in), dòng IC-F9011 được thiết kế hình dáng hợp lý và rắn chắc vừa khít trong bàn tay của bạn.

Công suất phát RF 6W
IC-F9011T/S/B cung cấp công suất cao 6W * 1. Pin Li-Ion BP-254 3040mAh (danh định) cung cấp thời gian hoạt động đến 9 giờ *
(*1 5W đối với IC-F9021T/S/B.
*2 Hoạt động danh định với Phát: Thu: Chờ =5:5:90.)


Công suất âm thanh 1000mW
Việc tích hợp bộ khuyếch đại BTL tăng gấp đôi công suất phát âm và cho âm thanh lớn thu được tất cả các cuộc gọi trong môi trường ồn ào. Ngoài ra, ngay cả khi sử dụng một tổ hợp micro-loa tùy chọn, bộ khuyếch đại BTL cũng có sẵn ở đầu nối phụ kiện bên ngoài làm tăng công suất âm thanh qua micro.

Bảo vệ ngăn bụi và chống nước tương đương tiêu chuẩn IP57
Dòng IC-F9011 được bảo vệ ngăn bụi và chống nước tương đương tiêu chuẩn IP57 và được thử nghiệm để thỏa mãn yêu cầu khắt khe của tiêu chuẩn quân đội MIL-STD 810. Bảo vệ chống nước IP57 nghĩa là dòng IC-F9011 có thể ngập sâu 1 mét nước trong 30 phút. Máy thu phát có thể sử dụng bền bỉ, chịu đựng cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Đầu nối phụ kiện 14 chân
Đầu nối phụ kiện mới 14 chân nâng cao hiệu suất và khả năng dòng IC-F9011. Có chân dành cho ngõ vào để lập trình.

Chức năng nhóm thông minh
Chức năng nhóm thông minh cho phép bạn sao chép kênh nhớ đến vùng thông minh và nhóm lại tạm thời các kênh nhớ. Sử dụng cáp sao chép vùng tùy chọn, các kênh nhớ trong vùng thông minh có thể được chuyển từ một máy này sang những máy khác.

Thiết lập chế độ quét phong phú
Chức năng quét ưu tiên kép giám sát hai kênh chính luân phiên, trong khi quét các kênh khác. Chế độ phụ thuộc vào chức năng quét tự động thay đổi danh sách quét theo kênh hoạt động. Chức năng nói trở lại với chuông báo hẹn giờ, các cài đặt kênh phát và kênh nhảy cho phép bạn cài sẵn các kênh truyền dẫn khi bạn nhấn nút PTT trong quá trình quét hoặc hủy bỏ việc quét.

Mạch tùy chọn Báo động ngã
Với mạch tùy chọn Báo động ngã, UT-124R, dòng IC-F9011 tự động gửi một tín hiệu cấp cứu khi máy bị để nằm ngang trong một khoảng thời gian định trước.

Các tính năng khác;
  • Dải tần rộng.
  • Khoảng cách kênh FM rộng/hẹp*
  • 512 kênh/128 vùng.
  • Tích hợp bộ nén giãn âm thanh*
  • Tích hợp bộ trộn âm kiểu đảo ngược*
  • Chức năng VOX giúp hoạt động rảnh tay.
  • Tùy chọn tổ hợp loa-micro chống nước HM-184.
  • Chức năng Gọi máy gần.
  • Mã hóa và giải mã CTCSS và DTCS*
  • Tự động quay số DTMF*
  • Mã hóa và giải mã 2-Tone * và tương thích MDC 1200*
(* Chỉ ở chế độ tương tự)

Tổng quát

  IC-F9011S (Phiên bản 05)
Dải tần số

136–174MHz

Số kênh nhớ 512 kênh/ 8 vùng
Khoảng cách kênh

12.5/25kHz (tương tự) 12.5kHz (kỹ thuật số)

Phương thức phát xạ 16K0F3E, 11K0F3E, 8K10F1E, 8K10F1D
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 2.2A
Thu Chế độ chờ 300mA (tắt đèn nền)
Âm lượng tối đa 800mA(tắt đèn nền)
Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra)

58.6×167×41.8 mm

2 5 16× 6 9/16×1 2132 in (với pin BP-254)

Trọng lượng (xấp xỉ)

533g; 1.17lb (với pin BP-254)


Phần phát

  IC-F9011S (Phiên bản 05)
Công suất phát RF (Cao) 6W
Phát xạ giả 75dB (danh định)
Độ ổn định tần số ±1ppm
Độ méo hài âm tần

2% danh định

40% độ lệch

Tạp âm và tiếng ồn FM

45dB danh định (Rộng)

40dB danh định (Hẹp)


Phần thu

  IC-F9011S (Phiên bản 05)
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25μV tương tự(danh định)
Độ nhạy tại 5% BER

0.30μV số (danh định)

Độ chọn lọc kênh lân cận

Tương tự(Rộng/ hẹp)

75/48dB(danh định) (TIA/EIA603B)
80/70dB(danh định) TIA/EIA603)
Số 60dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 80dB (danh định)
Triệt xuyên điều chế 75dB (danh định)
Công suất âm thanh (tại 10% độ méo với trở kháng 8Ω) 1.0W (danh định)

Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:

Tiêu chuẩn MIL-810 F
Phương pháp, Quy trình.
Bảo quản ở áp suất thấp 500.4 I
Hoạt động ở áp suất thấp 500.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ cao 501.4 I
Hoạt động ở nhiệt độ cao 501.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ thấp 502.4-3 I
Hoạt động ở nhiệt độ thấp 502.4 -3II
Sốc nhiệt 503.4 I
Bức xạ mặt trời 505.4 I
Mưa thổi 506.4 I
Mưa nhỏ giọt 506.4 III
Độ ẩm 507.4
Sương muối 509.4
Bụi 510.4 I
Rung 514.5 I
Va đập 516.5 I
Va đập, rơi 516.5 IV

Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

- Pin BP-254N (7.4V/2900mAh Li-Ion ).
- Kẹp MB-115. 
- Ăng ten FA-S65V.
hide