10f0ff7f-fbdf-4ad6-a6f5-04dddd07d79f.jpg

ICOM IC-F80DT (Phiên bản 21)

Sự chuyển đổi thông minh từ hệ thống thông tin vô tuyến kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số APCO P25.
Sự chuyển đổi sang kỹ thuật số hiện nay là xu hướng không thể đảo ngược với máy thu phát vô tuyến thương mại. Để sử dụng các thiết bị thu phát vô tuyến analog hiện có của bạn một cách thông minh, dòng sản phẩm IC-F70 đưa ra giải pháp lý tưởng cho việc chuyển đổi từ analog sang kỹ thuật số. Chế độ FM và kỹ thuật số P25 có thể lập trình được trên mỗi kênh cho phép bạn dùng nó trong một mạng vô tuyến FM hiện hữu. Phần mềm P25 có thể nâng cấp trong tương lai, phụ thuộc vào từng phiên bản. Các tính năng FM phong phú như phương thức truyền tín hiệu đa âm tần có sẵn và cấu trúc rắn chắc chống nước cho bạn dùng máy bền và linh hoạt. Dòng IC-F70D là sự lựa chọn tốt nhất cho những nhu cầu thông tin liên lạc chuyên nghiệp trong cả hiện tại và tương lai.
Giá: Liên hệ

Hoạt động tương thích
Dòng IC-F70D tuân theo chuẩn hệ thống APCO Project (P25). Nó đảm bảo hoạt động tương thích với các máy thu phát vô tuyến P25 của các nhà sản xuất khác ở chế độ thông thường. Nó có thể lập trình số và / hoặc tương tự cho từng kênh.

Các phiên bản cho môi trường cháy nổ cấp "intrinsically safe" được FM chấp nhận.
Các phiên bản của IC-F50/F60 phù hợp với phân loại " intrinsically safe" của FM toàn cầu. Loại  " intrinsically safe": Các địa điểm nguy hiểm Cấp I, II, II, Phân nhóm 1, Nhóm  C, D, E, F, G; Loại: "Nonincendive": Các địa điểm nguy hiểm: Cấp I, Phân nhóm 2,  nhóm A, B, C, D; Pin được dùng : BP-245FM, “ nhiệt độ cao nhất: T3C tại 40°C ”. Phụ kiện tuỳ chọn được chấp nhận: HM-138, HM-168IS, HS-94, HS-95, HS-97, VS-1SC, UT-109, UT-110, UT-124.


Phần mềm kích hoạt mã hoá  kỹ thuật số AES / DES
AES và DES là các tiêu chuẩn mã hóa cần thiết cho các đơn vị có yêu cầu bảo mật liên lạc cao. Các dòng  IC-F70D, F1721D và  F1821D cung cấp mã hóa bảo mật phù hợp với DES và AES khi  kích hoạt bằng phần mềm EX-2785 J02 (cho DES) và EX-2785 J03 (cho AES). Các phiên bản IC-F70D/F80D đã có sẵn chứng nhận FIPS 140-2 cấp 1 cho mã hóa AES.

TM: Chứng nhận MARK của NITS, không bao gồm chứng nhận sản phẩm của NITS, chính phủ Hoa Kỳ hoặc Cannada.

Bảo vệ chống nước chuẩn IPX7
Dòng máy IC-F70/F80 có các miếng đệm và cấu trúc chống  nước. Loa có lưới được thiết kế ngăn không cho nước vào để thông tin liên lạc được thông suốt trong thời tiết khắc nghiệt.

(*Độ sâu 1m trong thời gian 30 phút, tương đương với chuẩn chống nước IPX7.)

Màn hình LCD ma trận điểm, đa chức năng.
Dòng máy IC-F70/ D có màn hình ma trận điểm lớn để hiển thị thông tin với các ký tự có độ phân giải cao. Màn hình có thể được lập trình để hiển thị một dòng và 12 ký tự, hoặc hai dòng và 24 ký tự. Ngoài ra, IC-F70 / D còn hiển thị ở phía dưới màn hình các chức năng được gán cho các nút [P] .

Tín hiệu đa tone có sẵn.
Dùng tín hiệu CTCSS, DTCS hoặc MDC1200 đã có sẵn trong máy để cài đặt cho nhóm riêng và máy của bạn sẽ ở trạng thái chờ trong yên lặng trong khi nhóm khác đang nói chuyện. Lên đến 10 mã 2-Tone, 8 mã 5 Tone có thể được giải mã  trên 1 kênh nhớ đơn.

Cáp sao chép vùng cho chức năng nhóm thông minh.
Chức năng nhóm thông minh cho phép bạn chép các kênh nhớ đến vùng thông minh (vùng 32) và tập hợp lại các kênh nhớ linh hoạt. Sử dụng cáp sao chép vùng tuỳ chọn, các kênh nhớ trong vùng thông minh có thể chuyển từ một máy thu phát vô tuyến gốc đến các máy thu phát vô tuyến khác.

Đặc tính khác:
  • Pin Li-Ion dung lượng lớn.
  • Tích hợp bộ nén âm.
  • 256 kênh nhớ và 32 vùng.
  • Mạch báo động sự cố UT-124 tuỳ chọn.
  • Có sẵn khả năng kích phát bằng giọng nói (VOX).
Tổng quát

  IC-F80DT (Phiên bản 21)
Dải tần số

400–470MHz

Số kênh nhớ 256 kênh/32 vùng
Khoảng cách kênh

12.5/25kHz

Phương thức phát xạ 16K0F3E, 11K0F3E, 8K10F1E, 8K10F1D
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 2.4A
Thu Chế độ chờ 150mA  
Âm lượng tối đa 450mA  
Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra)

58.6×152×38 mm

2 5 16×531/32×1 12 in

Trọng lượng (xấp xỉ)

400g; 14.1oz (với pin BP-235)


Phần phát

  IC-F80DT (Phiên bản 21)
Công suất phát (tại 7.2V DC) 4W
Phát xạ giả 70dB (danh định)
Độ ổn định tần số ±2.0ppm
Độ méo hài âm tần

3% (danh định)

40% độ lệch

Tạp âm và tiếng ồn FM

40dB danh định (Rộng)

35dB danh định (Hẹp)


Phần thu

  IC-F80DT (Phiên bản 21)
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25μV (danh định)
Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) FM 78/70dB (danh định)
P25 60dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 75dB (danh định)
Triệt xuyên điều chế 75dB (danh định)
Công suất âm thanh (tại 5% độ méo với trở kháng 8Ω) 500mW(danh định)

BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG

  IC-F80DT (Phiên bản 21)
Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy 1
CTCSS/ DTCS Mã hóa
Giải mã
2-Tone Mã hóa
Giải mã
5-Tone Mã hóa
Giải mã
Tự động quay số DTMF
Giải mã DTMF
Bộ xáo trộn tiếng Kiểu đảo ngược
Kiểu Non-rolling UT-109
(yêu cầu #02.)
Kiểu Rolling UT-110
(yêu cầu #02.)
Kỹ thuật số APCO P25 UT-120
(Phiên bản 01)
Mã hóa chuẩn AES Ex-2785 J03
Mã hóa chuẩn DES Ex-2785 J02
Kỹ thuật số 6.25kHz -
Trung kế MPT 1327 -
MDC 1200
Trung kế SmarTrunk II/3G™ -
Trung kế LTR™ -
Trung kế PassPort -
Chức năng Báo động ngã UT-124
Phòng nổ loại Intrinsically safe -

Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:

Tiêu chuẩn MIL-810 F
Phương pháp, Quy trình.
Bảo quản ở áp suất thấp 500.4 I
Hoạt động ở áp suất thấp 500.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ cao 501.4 I
Hoạt động ở nhiệt độ cao 501.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ thấp 502.4-3 I
Hoạt động ở nhiệt độ thấp 502.4 -3II
Sốc nhiệt 503.4 I
Bức xạ mặt trời 505.4 I
Mưa thổi 506.4 I
Mưa nhỏ giọt 506.4 III
Độ ẩm 507.4
Sương muối 509.4
Bụi 510.4 I
Rung 514.5 I
Va đập 516.5 I
Va đập, rơi 516.5 IV

Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

- Pin BP-235 (7.4V/1570mAh Li-Ion ).
- Ăng ten FA-SC57U. 
- Kẹp MB-124.
hide