Chức năng báo rung
Khi nhận được một mã 2-tone/5-tone được lập trình trước hoặc cuộc gọi từ người dùng cụ thể (chỉ có ở chế độ MDC), máy rung đủ mạnh để bạn cảm nhận được qua lớp vải dày
Thời gian ghi âm thoại 8 phút
Khi nhận được một mã 2-tone/5tone được lập trình trước hoặc một cuộc gọi chọn lọc (chỉ có ở chế độ MDC), chức năng ghi âm thoại tự động khởi động để ghi âm. Bạn sẽ không bỏ sót một cuộc gọi nào ngay cả khi bạn tạm thời rời xa máy
Công suất âm thanh 700mW (danh định) với loa bên trong
Dòng máy IC-F60V với thiết kế mạch khuyếch đại BTL cho công suất âm thanh 700mW. Máy được tích hợp bộ dãn/nén âm giúp thông tin liên lạc rõ ràng và tiếng ồn thấp.
Ngăn bụi và chống nước đạt chuẩn IP67
Máy IC-F60V có thể chịu đựng ngâm trong nước tới 30 phút ở độ sâu 1m và cấu trúc ngăn bụi cao.
Các tính năng khác
• Kích thước nhỏ gọn 56(Rộng) ×97(Cao)×36.4(Dầy) mm
• Khả năng lập trình hệ thống MDC 1200
• Tích hợp bộ trộn âm kiểu đảo ngược.
• Loa – micro chống nước tùy chọn, HM - 168
• Pin Li – Ion dung lượng lớn.BP- 227
• Tích hợp CTCSS, DTCS, 2-Tone và 5-Tone
• Chế độ quét phụ thuộc
• Chức năng Loại bỏ tác động xấu.
• Chỉ có phiên bản BTL (không báo rung và không ghi âm thoại) và BTL/ phiên bản báo rung ( không ghi âm) là có sẵn.
* Không có giá trị tại một số quốc gia ( Không có giá trị tại Mỹ)
Tổng quát
| |
IC-F60V (Phiên bản 11D01) |
| Dải tần số |
450-520MHz
|
| Số kênh nhớ |
128 kênh/8 vùng |
| Khoảng cách kênh |
12.5/25 kHz
|
| Phương thức phát xạ |
16K0F3E, 11K0F3E |
| Dòng điện tiêu thụ |
Phát cao |
1.8A |
| Thu |
Chế độ chờ |
85mA |
| Âm lượng tối đa |
500mA |
| Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) |
56×97×36.4 mm
2 7 ⁄32×313/16×1 7 ⁄16 in
|
| Trọng lượng (xấp xỉ) |
280/284g; 9.9/10.0oz (với pin BP-227, V/U)
|
Phần phát
| |
IC-F60V (Phiên bản 11D01) |
| Công suất phát (tại 7.2V DC) |
4W |
| Phát xạ giả |
70dB (danh định) |
| Độ ổn định tần số |
±2.5ppm |
| Độ méo hài âm tần |
3% (danh định)
40% độ lệch
|
| Tạp âm và tiếng ồn FM |
46dB danh định (Rộng)
40dB danh định (Hẹp)
|
Phần thu
| |
IC-F60V (Phiên bản 11D01) |
| Độ nhạy tại 12dB SINAD |
0.25μV (danh định) |
| Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) |
75/65dB (danh định) |
| Triệt đáp ứng giả |
70dB (tối thiểu) |
| Triệt xuyên điều chế |
74dB (danh định) |
| Công suất âm thanh (tại 5% độ méo với trở kháng 8Ω) |
700mW (danh định, loa trong) |
BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG
| |
IC-F60V (Phiên bản 11D01) |
| Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy |
- |
| CTCSS/ DTCS |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 2-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 5-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| Tự động quay số DTMF |
Có |
| Giải mã DTMF |
- |
| Bộ xáo trộn tiếng |
Kiểu đảo ngược |
Có |
| Kiểu Non-rolling |
- |
| Kiểu Rolling |
- |
| Kỹ thuật số APCO P25 |
- |
| Mã hóa chuẩn AES |
- |
| Mã hóa chuẩn DES |
- |
| Kỹ thuật số 6.25kHz |
- |
| Trung kế MPT 1327 |
- |
| MDC 1200 |
Có |
| Trung kế SmarTrunk II/3G™ |
- |
| Trung kế LTR™ |
- |
| Trung kế PassPort |
- |
| Chức năng Báo động ngã |
- |
| Phòng nổ loại Intrinsically safe |
- |
Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:
| Tiêu chuẩn |
MIL-810 F |
| Phương pháp, Quy trình. |
| Bảo quản ở áp suất thấp |
500.4 I |
| Hoạt động ở áp suất thấp |
500.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ cao |
501.4 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ cao |
501.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ thấp |
502.4-3 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ thấp |
502.4 -3II |
| Sốc nhiệt |
503.4 I |
| Bức xạ mặt trời |
505.4 I |
| Mưa thổi |
506.4 I |
| Mưa nhỏ giọt |
506.4 III |
| Độ ẩm |
507.4 |
| Sương muối |
509.4 |
| Bụi |
510.4 I |
| Rung |
514.5 I |
| Va đập |
516.5 I |
| Va đập, rơi |
516.5 IV |
Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.