Nhiều chế độ
IC-F43TR và F620/F621TR có chế độ trung kế LTR™ cơ bản, PassPort và các hoạt động thông thường. Chức năng Gọi máy gần và hoạt động thông thường chỉ cần nhấn một phím, ngay cả khi bạn đang hoạt động ở chế độ LTR ™ hoặc PassPort
Các tính năng Trung kế LTR ™ và Cuộc gọi chọn
IC-F43TR và F620/F621TR cho sự linh hoạt tối đa để lập trình lên đến 50 hệ thống hoặc lên đến 250 nhóm cho mỗi hệ thống. Tất cả các tính năng trung kế LTR™ cơ bản, bao gồm gọi điện thoại trực tiếp và khoảng cách kênh rộng- hẹp có sẵn. IC-F621TR cung cấp một micro DTMF tùy chọn, HM-152T, cho phép quay số trực tiếp, trong phiên bản có bàn phím của-IC F43TR có khả năng quay số trực tiếp.
Các tính năng PassPort — NTS Bản 2.4
- Cuộc gọi chọn cá nhân (MIN call) — cho phép gọi riêng giữa các thành viên trong một nhóm
- Hiển thị văn bản MIN — trong các cuộc thoại nhóm, bạn có thể thấy tên của người gọi trên màn hình, thay vì số MIN
- Nhóm gọi chính — chức năng " Gọi tất cả" cho phép người dùng gọi tất cả các nhóm trong một đội
- RSSI (hiển thị cường độ tín hiệu thu) — phát hiện vùng tín hiệu mạnh nhất, giúp chuyển vùng liền mạch.
- Khóa vùng— Cho phép người sử dụng khóa máy trong vùng hiện tại để tránh chuyển vùng.
Băng thông rộng, Công suất mạnh mẽ
IC-F621TR cung cấp hai phiên bản bao gồm 400-430MHz và 440-490MHz. IC-F43TR cung cấp hai phiên bản bao gồm 400-470MHz và 450-512MHz. Và tất cả các phiên bản cung cấp độ rộng 12.5/25 kHz chuyển đổi theo kênh. Bởi vì các máy IC-F621TR công suất 45w, cung cấp kết nối đáng tin cậy hơn ở rìa vùng phủ sóng của một hệ thống
Chức năng mã thoại
Bộ mã thoại tùy chọn, UT-109 cho thông tin liên lạc được bảo mật trong tất cả các chế độ hoạt động.
Chức năng Báo động ngã
Với mạch Báo động ngã tùy chọn, UT-124, IC-F43TR tự động gửi một tín hiệu khẩn cấp khi máy ở vị trí nằm ngang trong một thời gian nhất định. Chức năng này cũng làm việc trong tất cả các chế độ hoạt động
Lập Trình qua Máy Tính nâng cao
Bạn có thể gán các chế độ hoạt động, gọi nhóm mặc định bằng nút home, power-ON, chuyển vùng, tần số chênh lệch của kênh, bit chẵn/ lẻ LTR™ của hệ thống, kênh nhà và bit khu vực của hệ thống, ID thu và phát và UID cho PassPort
Các tính năng khác
- Độ bền theo tiêu chuẩn quân đội Mỹ MIL-STD 810
- Chế độ quét đa dạng
- Chức năng gọi máy gần động
- Tích hợp bộ dãn/ nén âm (chỉ có ở IC-F43TR)
- Chức năng vô hiệu hóa, ASID ….
Tổng quát
| |
IC-F43TR (Phiên bản 51D01) |
| Dải tần số |
400–470 MHz
|
| Số kênh nhớ |
250 (conventional) |
| Khoảng cách kênh |
12.5/25 kHz
|
| Phương thức phát xạ |
16K0F3E, 11K0F3E,
8K50F3E |
| Dòng điện tiêu thụ |
Phát cao |
1.7A |
| Thu |
Chế độ chờ |
85mA |
| Âm lượng tối đa |
300mA |
| Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) |
53×120×36.9 mm
|
| Trọng lượng (xấp xỉ) |
340g; 12.0oz (với BP-232N)
|
Phần phát
| |
IC-F43TR (Phiên bản 51D01) |
| Công suất phát |
4W |
| Phát xạ giả |
70dB (danh định) |
| Độ ổn định tần số |
±2.0ppm |
| Độ méo hài âm tần |
3% danh định |
| Tạp âm và tiếng ồn FM |
46dB danh định (R)
40dB danh định (H) |
Phần thu
| |
IC-F43TR (Phiên bản 51D01) |
| Độ nhạy tại 12dB SINAD |
0.25μV (danh định) |
| Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) |
75/65dB (danh định) |
| Triệt đáp ứng giả |
70dB |
| Triệt xuyên điều chế |
74dB (danh định). |
| Công suất âm thanh |
500mW (danh định) |
BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG
| |
IC-F43TR (Phiên bản 51D01) |
| Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy |
1 |
| CTCSS/ DTCS |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 2-Tone |
Mã hóa |
- |
| Giải mã |
- |
| 5-Tone |
Mã hóa |
- |
| Giải mã |
- |
| Tự động quay số DTMF |
Có |
| Giải mã DTMF |
UT108 |
| Bộ xáo trộn tiếng |
Kiểu đảo ngược |
Có |
| Kiểu Non-rolling |
UT-109
(phiên bản 02) |
| Kiểu Rolling |
UT-110*
(phiên bản 02) |
| Kỹ thuật số APCO P25 |
- |
| Mã hóa chuẩn AES |
- |
| Mã hóa chuẩn DES |
- |
| Kỹ thuật số 6.25kHz |
- |
| Trung kế MPT 1327 |
- |
| MDC 1200 |
- |
| Trung kế SmarTrunk II/3G™ |
- |
| Trung kế LTR™ |
Có |
| Trung kế PassPort |
Có |
| Chức năng Báo động ngã |
UT-124 |
| Phòng nổ loại Intrinsically safe |
- |
Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:
| Tiêu chuẩn |
MIL-810 F |
| Phương pháp, Quy trình. |
| Bảo quản ở áp suất thấp |
500.4 I |
| Hoạt động ở áp suất thấp |
500.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ cao |
501.4 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ cao |
501.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ thấp |
502.4-3 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ thấp |
502.4 -3II |
| Sốc nhiệt |
503.4 I |
| Bức xạ mặt trời |
505.4 I |
| Mưa thổi |
506.4 I |
| Mưa nhỏ giọt |
506.4 III |
| Độ ẩm |
507.4 |
| Sương muối |
509.4 |
| Bụi |
510.4 I |
| Rung |
514.5 I |
| Va đập |
516.5 I |
| Va đập, rơi |
516.5 IV |
Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.