Nút điều khiển kênh nhớ
Máy IC-F4021T có 128 kênh nhớ với 8 vùng. Chọn kênh nhớ được thực hiện dễ dàng với nút lên/xuống nằm dưới nút PTT. Màn hình LCD rộng dễ nhìn, bạn có thể dễ dàng nhận biết người mà bạn đang nói chuyện.
Dải tần rộng
Máy IC-F4021 có một dải tần rộng với 136-174MHz hoặc 400-470, 450-512 (520)MHz trong một phiên bản. Băng thông kênh rộng và hẹp* có thể lập trình với mỗi kênh.
(* kênh 25/12.5kHz có thể lập trình)
Hỗ trợ đa dạng, gọi chọn lọc linh hoạt
Mã hóa/giải mã CTCSS, DTCS, 2-Tone, 5-Tone và mã hóa DTMF được tích hợp bên trong. Mạch tùy chọn UT-108R cho phép giải mã DTMF với các chức năng ANI
Các tính năng khác
- Mạch mã thoại tùy chọn, UT-109R và UT-110R
- Mạch Báo động ngã tùy chọn, UT-124R
- Chế độ theo dõi tạm thời tắt đèn nền và chuông báo.
- Pin Li-on dung lượng lớn tùy chọn
- Chức năng chống nước và ngăn bụi theo tiêu chuẩn IP54
- Máy có kích thước nhỏ gọn và nhẹ
Tổng quát
| |
IC-F4021T (Phiên bản 01D01) |
| Dải tần số |
400-470 MH
|
| Số kênh nhớ |
128 kênh/8 vùng |
| Khoảng cách kênh |
12.5/25 kHz
|
| Phương thức phát xạ |
16K0F3E/11K0F3E |
| Dòng điện tiêu thụ |
Phát cao |
1.5A |
| Thu |
Chế độ chờ |
75mA |
| Âm lượng tối đa |
250mA |
| Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) |
53×120×36.9 mm
2 3 ⁄32× 4 23/32×1 7 ⁄16 in
|
| Trọng lượng (xấp xỉ) |
300g; 10.6oz (với pin BP-232N)
|
Phần phát
| |
IC-F4021T (Phiên bản 01D01) |
| Công suất phát (tại 7.2V DC) |
4W |
| Phát xạ giả |
80dB (danh định) |
| Độ ổn định tần số |
±2.5ppm |
| Độ méo hài âm tần |
3% (danh định)
40% độ lệch
|
| Tạp âm và tiếng ồn FM |
46dB danh định (Rộng)
40dB danh định (Hẹp)
|
Phần thu
| |
IC-F4021T (Phiên bản 01D01) |
| Độ nhạy tại 12dB SINAD |
0.25μV (danh định) |
| Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) |
70/65dB (danh định) |
| Triệt đáp ứng giả |
70dB (tối thiểu) |
| Triệt xuyên điều chế |
74dB (danh định) |
| Công suất âm thanh (tại 5% độ méo với trở kháng 8Ω) |
500mW(danh định) |
BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG
| |
IC-F4021T (Phiên bản 01D01) |
| Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy |
1 |
| CTCSS/ DTCS |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 2-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 5-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| Tự động quay số DTMF |
Có |
| Giải mã DTMF |
UT108R |
| Bộ xáo trộn tiếng |
Kiểu đảo ngược |
- |
| Kiểu Non-rolling |
UT-109R |
| Kiểu Rolling |
UT-110R |
| Kỹ thuật số APCO P25 |
- |
| Mã hóa chuẩn AES |
- |
| Mã hóa chuẩn DES |
- |
| Kỹ thuật số 6.25kHz |
- |
| Trung kế MPT 1327 |
- |
| MDC 1200 |
Có (giới hạn một vài hàm) |
| Trung kế SmarTrunk II/3G™ |
- |
| Trung kế LTR™ |
- |
| Trung kế PassPort |
- |
| Chức năng Báo động ngã |
UT-124R |
| Phòng nổ loại Intrinsically safe |
- |
Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:
| Tiêu chuẩn |
MIL-810 F |
| Phương pháp, Quy trình. |
| Bảo quản ở áp suất thấp |
500.4 I |
| Hoạt động ở áp suất thấp |
500.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ cao |
501.4 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ cao |
501.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ thấp |
502.4-3 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ thấp |
502.4 -3II |
| Sốc nhiệt |
503.4 I |
| Bức xạ mặt trời |
505.4 I |
| Mưa thổi |
506.4 I |
| Mưa nhỏ giọt |
506.4 III |
| Độ ẩm |
507.4 |
| Sương muối |
509.4 |
| Bụi |
510.4 I |
| Rung |
514.5 I |
| Va đập |
516.5 I |
| Va đập, rơi |
516.5 IV |
Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.