f9277b63-ac94-4c29-8315-5ac35e6e840d.jpg

ICOM IC-F33GT (Phiên bản 02G03)

Dòng IC-F33G phù hợp cho nhiều nhu cầu đa dạng- lớn hoặc nhỏ, lưu động hoăc cố định. Với các tính năng nâng cao như dải tần số rộng, tín hiệu đa dạng và âm thanh lớn, IC-F33G là một máy thu phát 2 chiều kết cấu bền chắc và  đáng tin cậy.
Giá: Liên hệ

256 kênh nhớ 16 nhóm
Dung lượng 256 kênh nhớ với 16 nhóm cho phép bạn phân chia và lưu trữ theo các nhóm kênh khác nhau. Chọn kênh có thể được thực hiện dễ dàng bằng cách xoay nút chọn kênh.

PIN Lithium-Ion
Pin Li-Ion BP-232N dung lượng 2000mAh, cung cấp 15/16 giờ  hoạt động. Hộp PIN BP-240 tùy chọn dùng Pin AA  giúp có nguồn điện để được trong nhiều năm và là sự lựa chọn lý tưởng để dự phòng trường hợp khẩn cấp.
(* UHF / VHF, hoạt động danh định Phát: Thu: Chờ = 5:5:90, tiết kiệm điện năng.)

Đa dạng tín hiệu 5-Tone, 2-Tone
Dòng IC-F33G có thể mã hóa và giải mã lên đến 10 mã  2-tone hoặc * 32 / 8 mã  5-tone trên một kênh nhớ duy nhất. Điều này là hoàn hảo cho những người chuyên nghiệp yêu cầu nhiều nhóm sử dụng trên một kênh.
(* Mã hóa / giải mã)

Các tính năng khác
  • Các mạch trung kế SmarTrunk 3G™ tùy chọn, UT-117/UT-117S.
  • Mạch báo động ngã tùy chọn, UT-124.
  • Ngăn bụi và chống thấm nước  IP54.
  • Dải tần số rông và có thể lập trình khoảng cách kênh rộng, trung và hẹp.
  • Thân máy nhỏ gọn và nhẹ.
  • Tương thích MDC 1200.
  • Nạp chương trình để nâng cấp.
Tổng quát

  IC-F33GT (Phiên bản 02G03)
Dải tần số

136MHz–174MHz

Số kênh nhớ 256 kênh/16 nhóm
Khoảng cách kênh

12.5/25kHz

Phương thức phát xạ 16K0F3E, 11K0F3E
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 1.5A
Thu Chế độ chờ 85mA
Âm lượng tối đa 300mA
Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra)

53×120×36.9 mm

2 3 32×423/32×1 716 in

Trọng lượng (xấp xỉ)

340g; 12.0oz (với BP-232N)


Phần phát

  IC-F33GT (Phiên bản 02G03)
Công suất phát 5W
Phát xạ giả 80dB (danh định)
Độ ổn định tần số ±2.0ppm
Độ méo hài âm tần

3% (danh định)

40% độ lệch

Tạp âm và tiếng ồn FM

46dB danh định (Rộng)

40dB danh định (Hẹp)


Phần thu

  IC-F33GT (Phiên bản 02G03)
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25μV (danh định)
Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) 70/65dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 70dB
Triệt xuyên điều chế 74dB (danh định)
Công suất âm thanh 500mW (danh định)

BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG

  IC-F33GT (Phiên bản 02G03)
Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy 1
CTCSS/ DTCS Mã hóa
Giải mã
2-Tone Mã hóa
Giải mã
5-Tone Mã hóa
Giải mã
Tự động quay số DTMF
Giải mã DTMF UT108
Bộ xáo trộn tiếng Kiểu đảo ngược
Kiểu Non-rolling UT-109
(Phiên bản 02)
Kiểu Rolling UT-110
(Phiên bản 02)
Kỹ thuật số APCO P25 -
Mã hóa chuẩn AES -
Mã hóa chuẩn DES -
Kỹ thuật số 6.25kHz -
Trung kế MPT 1327 -
MDC 1200 Có*
Trung kế SmarTrunk II/3G™ -
Trung kế LTR™
Trung kế PassPort
Chức năng Báo động ngã UT-124
Phòng nổ loại Intrinsically safe -

Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:

Tiêu chuẩn MIL-810 F
Phương pháp, Quy trình.
Bảo quản ở áp suất thấp 500.4 I
Hoạt động ở áp suất thấp 500.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ cao 501.4 I
Hoạt động ở nhiệt độ cao 501.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ thấp 502.4-3 I
Hoạt động ở nhiệt độ thấp 502.4 -3II
Sốc nhiệt 503.4 I
Bức xạ mặt trời 505.4 I
Mưa thổi 506.4 I
Mưa nhỏ giọt 506.4 III
Độ ẩm 507.4
Sương muối 509.4
Bụi 510.4 I
Rung 514.5 I
Va đập 516.5 I
Va đập, rơi 516.5 IV

Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

- Pin BP-232N (7.4V/1850mAh Li-Ion ).
- Bộ sạc nhanh BC-160.
- Kẹp MB-94.
- Ăng ten FA-SC55V.
hide