Chế độ hoạt động Trung kế LTR ™ cơ bản
Gọi nhóm, gọi chọn lọc và gọi điện thoại có sẵn trong chế độ LTR ™.
512 kênh nhớ với 128 vùng
Dung lượng 512 kênh nhớ với 128 vùng cho phép bạn phân chia và lưu trữ một loạt các nhóm kênh để quản lý nhanh, linh hoạt và hiệu quả.
IDAS, Chế độ số 6.25kHz sẵn sàng
Chế độ số IDAS 6.25kHz có sẵn với mạch kỹ thuật số UT-126H .*
* được lắp sẵn.
Màn hình LCD ma trận điểm, đa chức năng
Dòng IC-F3161D có một màn hình ma trận điểm lớn để hiển thị thông tin với độ phân giải cao. Màn hình có khả năng lập trình để hiển thị một dòng 12 ký tự, hoặc hai dòng 24 ký tự. Dòng dưới cùng hiển thị các chức năng được ấn định cho các phím từ P0 - P3.
Quét chọn sóng
Quét chọn sóng phát hiện cường độ tín hiệu của các trạm lặp và tự động chọn trạm lặp mạnh nhất, rất hữu ích cho việc chuyển vùng giữa 2 hoặc nhiều Trạm lặp. Khi bạn lập trình chế độ Quét chọn sóng trong một vùng nhớ, bạn có thể bắt đầu dễ dàng hoạt động chế độ Quét chọn sóng bằng cách thay đổi cài đặt vùng.
Âm thanh phát ra lớn với mạch khuếch đại BTL
Dòng IC-F3161D sử dụng bộ khuếch đại BTL làm tăng công suất âm thanh và tích hợp bộ dãn nén âm giúp thông tin liên lạc rõ ràng, giảm nhiễu.
Các tính năng khác
• Tích hợp bộ trộn âm kiểu đảo ngược và tùy chọn UT-109R và UT-110R tăng cường tính bảo mật.
• Bộ trộn âm kiểu đảo ngược không tương thích với bộ trộn âm UT-109R/UT-110R.
• Chế độ cài đặt độc lập tự động chọn danh sách quét, tùy thuộc kênh hoạt động.
• Loại bỏ tác động xấu.
• Tương thích MDC 1200.
• Ngăn bụi và chống nước đặt tiêu chuẩn IP55.
• Mạch tùy chọn Báo động ngã UT-124R và chức năng Báo nguy tự động.
• Số seri điện tử và nhiều tính năng khác nữa...
Tổng quát
| |
IC-F3161DT (Phiên bản 61) |
| Dải tần số |
136–174 MHz
|
| Số kênh nhớ |
512 kênh/128 vùng |
| Khoảng cách kênh |
12.5/25, 15/30 6.25kHz
|
| Phương thức phát xạ |
16K0F3E, 11K0F3E, 11K0F7E/D, 8K50F3E, 8K10F1E/D, 4K00F1E/D |
| Dòng điện tiêu thụ |
Phát cao |
1.5A |
| Thu |
Chế độ chờ |
150mA |
| Âm lượng tối đa |
600mA |
| Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) |
53×136×38.9 mm
2 3 ⁄32×511/32×1 17 ⁄32 in
|
| Trọng lượng (xấp xỉ) |
340g; 12.0oz (với Pin BP-323N)
|
Phần phát
| |
IC-F3161DT (Phiên bản 61) |
| Công suất phát (tại 7.2V DC) |
5W |
| Phát xạ giả |
75dB (danh định) |
| Độ ổn định tần số |
±1.0ppm |
| Độ méo hài âm tần |
3% (danh định)
40% độ lệch
|
| Tạp âm và tiếng ồn FM |
46dB danh định (Rộng)
40dB danh định (Hẹp)
|
Phần thu
| |
IC-F3161DT (Phiên bản 61) |
| Độ nhạy tại 12dB SINAD |
0.25μV (danh định) |
| Độ nhạy |
FM (Rộng, hẹp) |
0.25μV danh định (tại 12dB SINAD) |
| Chế độ số |
0.20μV danh định (tại 5% BER) |
| Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) |
75/68dB (danh định) |
| Triệt đáp ứng giả |
70dB (tối thiểu) |
| Triệt xuyên điều chế |
74dB (danh định) |
| Công suất âm thanh (tại 5% độ méo với trở kháng 8Ω) |
500mW (danh định) |
BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG
| |
IC-F3161DT (Phiên bản 61) |
| Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy |
2* |
| CTCSS/ DTCS |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 2-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| 5-Tone |
Mã hóa |
Có |
| Giải mã |
Có |
| Tự động quay số DTMF |
Có |
| Giải mã DTMF |
Có |
| Bộ xáo trộn tiếng |
Kiểu đảo ngược |
Có |
| Kiểu Non-rolling |
UT-109R |
| Kiểu Rolling |
UT-110R |
| Kỹ thuật số APCO P25 |
- |
| Mã hóa chuẩn AES |
- |
| Mã hóa chuẩn DES |
- |
| Kỹ thuật số IDAS |
UT-126H** |
| Kỹ thuật số 6.25kHz |
- |
| Trung kế MPT 1327 |
- |
| MDC 1200 |
Có |
| Trung kế SmarTrunk II/3G™ |
- |
| Trung kế LTR™ |
Có |
| Trung kế PassPort |
Có |
| Chức năng Báo động ngã |
UT-124R |
| Phòng nổ loại Intrinsically safe |
- |
* Một dùng cho mạch số UT-126H và một cho mạch tùy chọn khác
** Được lắp sẵn
Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:
| Tiêu chuẩn |
MIL-810 F |
| Phương pháp, Quy trình. |
| Bảo quản ở áp suất thấp |
500.4 I |
| Hoạt động ở áp suất thấp |
500.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ cao |
501.4 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ cao |
501.4 II |
| Bảo quản ở nhiệt độ thấp |
502.4-3 I |
| Hoạt động ở nhiệt độ thấp |
502.4 -3II |
| Sốc nhiệt |
503.4 I |
| Bức xạ mặt trời |
505.4 I |
| Mưa thổi |
506.4 I |
| Mưa nhỏ giọt |
506.4 III |
| Độ ẩm |
507.4 |
| Sương muối |
509.4 |
| Bụi |
510.4 I |
| Rung |
514.5 I |
| Va đập |
516.5 I |
| Va đập, rơi |
516.5 IV |
Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.